指纹
[zhǐ wén] [指 纹]
dấu vân tay; các vòng cung, vòng lặp và vòng xoáy trên ngón tay
对。除了人脸,还可以加上声音识别或者指纹,这样骗子就很难成功了。
duì. chú le rén liǎn, hái kě yǐ jiā shàng shēng yīn shí bié huò zhě zhǐ wén, zhè yàng piàn zi jiù hěn nán chéng gōng le.Đúng. Ngoài khuôn mặt, còn có thể thêm vào nhận diện giọng nói hoặc vân tay, như vậy kẻ lừa đảo liền rất khó thành công rồi.
Trong bài: Ngăn ngừa gian lận tài chính bằng công nghệ AI nhận diện · 不外乎手机的指纹识别失灵,无法解锁。
shǒu jī de zhǐ wén shí bié shī líng, wú fǎ jiě suǒ.Công nghệ nhận dấu vân tay trên điện thoại hỏng, không mở khóa được.
他换了一扇带指纹解锁功能的防盗门。
tā huàn le yí shàn dài zhǐ wén jiě suǒ gōng néng de fáng dào mén.Anh ấy đã đổi sang một cánh cửa chống trộm có chức năng mở khóa bằng vân tay.