统称[tǒng chēng] [统 称]Lưu từKhácđược gọi chung là; thuật ngữ chung; sự chỉ định chungChữ trong từ统tǒngthu thập称chēngcânTừ ghép:统称为tǒng chēng wéiđược gọi chung làTừ cùng chữ:名称míng chēngHSK 2tên (của một sự vật)统一tǒng yīHSK 4thống nhất统计tǒng jìHSK 4thống kê统筹兼顾tǒng chóu jiān gùHSK 6kế hoạch tổng thể, tính đến tất cả các yếu tố号称hào chēngHSK 7được biết đến như对称duì chènHSK 7đối xứng堪称kān chēngHSK 8có thể được coi là声称shēng chēngHSK 8tuyên bố简称jiǎn chēngHSK 8được viết tắt thànhXem thêm (3)Từ cận nghĩa:统称为tǒng chēng wéiđược gọi chung là