编码
[biān mǎ] [编 码]
mã hóa; ghi mã; mã
不如立即启动应急机制,改用数字编码统一管理。
bù rú lì jí qǐ dòng yìng jí jī zhì, gǎi yòng shù zì biān mǎ tǒng yī guǎn lǐ.Hay là lập tức khởi động cơ chế ứng phó khẩn cấp, đổi sang dùng mã số kỹ thuật số để quản lý thống nhất.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免这很好,数据编码必须严格遵守国际音标的标准规范。
zhè hěn hǎo, shù jù biān mǎ bì xū yán gé zūn shǒu guó jì yīn biāo dì biāo zhǔn guī fàn.Rất tốt, mã hóa dữ liệu bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt quy chuẩn ngữ âm quốc tế.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt王老师,这是我们抢救濒危方言录音与编码的最新方案。
wáng lǎo shī, zhè shì wǒ men qiǎng jiù bīn wēi fāng yán lù yīn yǔ biān mǎ de zuì xīn fāng àn.Thưa thầy Vương, đây là phương án mới nhất của chúng em về ghi âm và mã hóa các phương ngôn có nguy cơ biến mất.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt