加密
[jiā mì] [加 密]
mã hóa; việc mã hóa; bảo vệ bằng mật khẩu
但是那些关键数据都被车企加密保护起来了。
dàn shì nà xiē guān jiàn shù jù dōu bèi chē qǐ jiā mì bǎo hù qǐ lái le.Nhưng những dữ liệu then chốt đó đều bị hãng xe mã hóa bảo vệ rồi.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被警方成功破解了犯罪团伙的加密通讯。
jǐng fāng chéng gōng pò jiě le fàn zuì tuán huǒ de jiā mì tōng xùn.Cảnh sát đã giải mã thành công liên lạc mã hóa của băng nhóm tội phạm.
我们必须对核心数据进行加密,并开启双重身份验证。
wǒ men bì xū duì hé xīn shù jù jìn xíng jiā mì, bìng kāi qǐ shuāng chóng shēn fèn yàn zhèng.Chúng ta phải mã hóa dữ liệu cốt lõi, đồng thời mở xác thực danh tính hai lớp.
Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免