缚
[fù]
trói; buộc; tiếng Đài Loan đọc là [fú]
我们不能被固有的习惯所束缚。
wǒ men bù néng bèi gù yǒu de xí guàn suǒ shù fù.Chúng ta không thể bị ràng buộc bởi thói quen sẵn có.
他终于摆脱了封建家庭的束缚。
tā zhōng yú bǎi tuō le fēng jiàn jiā tíng de shù fù.Cuối cùng anh ấy cũng thoát khỏi sự trói buộc của gia đình phong kiến.
偏见是对人类思想最大的束缚。
piān jiàn shì duì rén lèi sī xiǎng zuì dà de shù fù.Định kiến là sự trói buộc lớn nhất đối với tư tưởng con người.