上天
[shàng tiān] [上 天]
Trời; Thiên đàng; Chúa; bầu trời phía trên; bay lên trời
感谢上天赐给我们美好的生活。
gǎn xiè shàng tiān cì gěi wǒ men měi hǎo de shēng huó.Cảm ơn ông trời đã ban cho chúng ta cuộc sống tốt đẹp.
但愿上天保佑他能平安度过难关。
dàn yuàn shàng tiān bǎo yòu tā néng píng ān dù guò nán guān.Cầu mong trời cao phù hộ anh ấy bình an vượt qua cơn hoạn nạn.
早上天气太冷,车没发动。
zǎo shàng tiān qì tài lěng, chē méi fā dòng.Buổi sáng trời quá lạnh, xe không khởi động được.