天公
[tiān gōng] [天 公]
trời; chúa trời
一些商业航天公司主张谁开采就归谁,认为先到先得符合商业逻辑。
yì xiē shāng yè háng tiān gōng sī zhǔ zhāng shuí kāi cǎi jiù guī shuí, rèn wéi xiān dào xiān děi fú hé shāng yè luó jí.Một số công ty hàng không vũ trụ thương mại chủ trương ai khai thác thì thuộc về người đó, cho rằng đến trước được trước là phù hợp logic thương mại.
Trong bài: Khung pháp lý sở hữu tài nguyên không gian sâu · 不妨夏天公园里的植物长得很快。
xià tiān gōng yuán lǐ de zhí wù cháng de hěn kuài.Vào mùa hè, thực vật trong công viên phát triển rất nhanh.
政府今天公布了新政策。
zhèng fǔ jīn tiān gōng bù le xīn zhèng cè.Chính phủ hôm nay đã công bố chính sách mới.