罗列
[luó liè] [罗 列]
liệt kê; liệt ra; (về toà nhà, đồ vật, v.v.) bày ra
对,光罗列数字略显单薄,若能结合典型用户痛点展开,信服力会倍增。
duì, guāng luó liè shù zì lüè xiǎn dān bó, ruò néng jié hé diǎn xíng yòng hù tòng diǎn zhǎn kāi, xìn fú lì huì bèi zēng.Đúng vậy, chỉ liệt kê con số thì hơi đơn điệu, nếu kết hợp triển khai với điểm đau điển hình của người dùng thì sức thuyết phục sẽ tăng gấp bội.
Trong bài: Góp ý bài thuyết trình của đồng nghiệp展厅里罗列着各种精美的古代陶瓷器具。
zhǎn tīng lǐ luó liè zhe gè zhǒng jīng měi de gǔ dài táo cí qì jù.Phòng trưng bày bày ra nhiều loại dụng cụ gốm sứ cổ tinh xảo.
宜遵循轻重缓急原则,先锁定具有硬性时效的枢纽节点,再附带罗列日常巡检任务。
yí zūn xún qīng zhòng huǎn jí yuán zé, xiān suǒ dìng jù yǒu yìng xìng shí xiào de shū niǔ jié diǎn, zài fù dài luó liè rì cháng xún jiǎn rèn wu.Nên tuân theo nguyên tắc phân chia mức độ khẩn cấp và quan trọng, chốt chặt các mốc then chốt có hạn định thời gian trước, rồi mới ghi kèm các việc kiểm tra thường nhật.
Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免