列出
[liè chū] [列 出]
liệt kê; lập danh sách
你可以明确列出属于保密信息的具体清单。
nǐ kě yǐ míng què liè chū shǔ yú bǎo mì xìn xī de jù tǐ qīng dān.Em có thể liệt kê rõ ràng danh mục cụ thể thuộc thông tin bảo mật.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…经理列出了几个重要的问题。
jīng lǐ liè chū le jǐ gè zhòng yào de wèn tí.Giám đốc đã liệt kê ra một vài vấn đề quan trọng.
那下次提交前,列出要检查的项目,逐项核对。
nà xià cì tí jiāo qián, liè chū yào jiǎn chá de xiàng mù, zhú xiàng hé duì.Vậy lần sau trước khi nộp, hãy liệt kê các mục cần kiểm tra rồi đối chiếu từng mục.
Trong bài: Lần đầu làm khó tránh sai sót · 难免