列明
[liè míng] [列 明]
liệt kê; xác định
我已将全部问题逐一列明,会严格按计划分项处理,并于每天结束前向您汇报当日进展。
wǒ yǐ jiāng quán bù wèn tí zhú yī liè míng, huì yán gé àn jì huà fēn xiàng chǔ lǐ, bìng yú měi tiān jié shù qián xiàng nín huì bào dāng rì jìn zhǎn.Em đã liệt kê từng vấn đề một cách rõ ràng, sẽ xử lý từng mục theo đúng kế hoạch và báo cáo tiến độ trong ngày với thầy trước khi kết thúc mỗi ngày.
Trong bài: Xin gia hạn hợp đồng/dự án