耗电
[hào diàn] [耗 电]
tiêu thụ điện; tiêu thụ năng lượng
不过,室内植物全靠人工照明,耗电量是不是非常大?
bú guò, shì nèi zhí wù quán kào rén gōng zhào míng, hào diàn liàng shì bu shì fēi cháng dà?Thế nhưng, thực vật trong nhà hoàn toàn dựa vào chiếu sáng nhân tạo, lượng điện tiêu hao có phải rất lớn không?
Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…这台老机器非常耗电。
zhè tái lǎo jī qì fēi cháng hào diàn.Chiếc máy cũ này rất tốn điện.
我们公司研发了新式的节能灯,耗电更低。
wǒ men gōng sī yán fā le xīn shì de jié néng dēng, hào diàn gèng dī.Công ty chúng tôi đã phát triển đèn tiết kiệm năng lượng kiểu mới, tiêu thụ điện ít hơn.