聚在一起
[jù zài yī qǐ] [聚 TẠI 一 起]
tụ họp lại
除夕夜我们一家人会聚在一起吃年夜饭。
chú xī yè wǒ men yì jiā rén huì jù zài yì qǐ chī nián yè fàn.Đêm Giao thừa gia đình chúng tớ sẽ tụ họp cùng nhau ăn bữa cơm tất niên.
Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa春节期间,全家人欢聚在一起。
chūn jié qī jiān, quán jiā rén huān jù zài yì qǐ.Dịp Tết, cả nhà sum họp vui vẻ bên nhau.
多年未见的好友终于聚在一起了。
duō nián wèi jiàn de hǎo yǒu zhōng yú jù zài yì qǐ le.Những người bạn thân nhiều năm chưa gặp cuối cùng đã tụ họp cùng nhau.