胡锦涛[hú jǐn tāo] [胡 锦 涛]Lưu từKhácHu Jintao (1942-), Tổng Bí thư ĐCSTQ 2002-2012, chủ tịch nước CHND Trung Hoa 2003-2013Chữ trong từ胡húngười không phải Hán, đặc biệt từ Trung Á锦jǐngấm涛tāosóng lớnTừ cùng chữ:胡同hú tòngHSK 5con hẻm胡子hú ziHSK 5râu胡须hú xūHSK 5râu胡同儿hútòngrHSK 5ngõ胡乱hú luànHSK 6cẩu thả波涛bō tāoHSK 7sóng lớn胡说hú shuōHSK 7nói nhảm胡闹hú nàoHSK 7hành động tùy tiện và gây náo loạn胡思乱想hú sī luàn xiǎngHSK 7nghĩ ngợi lung tung