自强不息【自強不息】
[zì qiáng bù xī] [自 强 BẤT 息]
không ngừng phấn đấu; cải thiện bản thân
自觉努力向上,永不松懈停止
中华民族历来具备自强不息的精神,历经风雨仍勇往直前。
zhōng huá mín zú lì lái jù bèi zì qiáng bù xī de jīng shén, lì jīng fēng yǔ réng yǒng wǎng zhí qián.Dân tộc Trung Hoa xưa nay luôn mang tinh thần không ngừng tự cường, dẫu trải qua sóng gió vẫn dũng cảm tiến lên.
自强不息是他多年来坚守的人生座右铭。
zì qiáng bù xī shì tā duō nián lái jiān shǒu de rén shēng zuò yòu míng.Tự cường bất khuất là châm ngôn sống mà anh ấy kiên trì giữ vững nhiều năm qua.