至理名言[zhì lǐ míng yán] [至 理 名 言]Lưu từKháccâu nói khôn ngoan; lời nói trí tuệChữ trong từ至zhìđến理lǐđể ý名míngtên言yántừTừ cùng chữ:语言yǔ yánHSK 2ngôn ngữ发言fā yánHSK 3phát biểu至今zhì jīnHSK 3cho đến nay至少zhì shǎoHSK 3ít nhất传言chuán yánHSK 6tin đồn序言xù yánHSK 6lời tựa留言liú yánHSK 6để lại lời nhắn至于zhì yúHSK 6còn về方言fāng yánHSK 7phương ngữXem thêm (3)