舆情
[yú qíng] [舆 情]
dư luận xã hội
对,唯有多平台同步辟谣,才能有效遏制舆情发酵。
duì, wéi yǒu duō píng tái tóng bù pì yáo, cái néng yǒu xiào è zhì yú qíng fā jiào.Đúng, chỉ có cải chính đồng bộ đa nền tảng mới có thể kiềm chế dư luận leo thang hiệu quả.
Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake好,事不宜迟,抓紧推进落实,筑牢舆情安全防线。
hǎo, shì bù yí chí, zhuā jǐn tuī jìn luò shí, zhù láo yú qíng ān quán fáng xiàn.Được, việc không nên chậm trễ, khẩn trương thúc đẩy triển khai, xây chắc tuyến phòng thủ an toàn dư luận.
Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake我们一接到舆情警报,就得马上联系客户核实具体情况。
wǒ men yì jiē dào yú qíng jǐng bào, jiù děi mǎ shàng lián xì kè hù hé shí jù tǐ qíng kuàng.Chúng ta ngay khi nhận được cảnh báo dư luận, phải lập tức liên hệ khách hàng để xác minh tình hình cụ thể.
Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông tức thời · 一…就…