花洒[huā sǎ] [花 洒]Lưu từKhácvòi hoa sen; thiết bị tướiChữ trong từ花huāhoa洒sǎrắcTừ cùng chữ:花园huā yuánHSK 2vườn花瓶huā píngHSK 6bình hoa花生huā shēngHSK 6đậu phộng花费huā fèiHSK 6chi phí花卉huā huìHSK 7hoa và cây cảnh花样huā yàngHSK 7mẫu花瓣huā bànHSK 7cánh hoa花纹huā wénHSK 7thiết kế trang trí潇洒xiāo sǎHSK 9phóng khoángTừ cận nghĩa:莲蓬头lián péng tóuvòi hoa senVí dụ trong bài học下班后他给阳台的花洒了点水。xià bān hòu tā gěi yáng tái de huā sǎ le diǎn shuǐ.Sau khi tan làm anh ấy tưới một chút nước cho hoa ở ban công.