若有所思
[ruò yǒu suǒ sī] [若 HỮU 所 思]
trông trầm ngâm; suy nghĩ sâu sắc
他凝视着墙上的油画,若有所思。
tā níng shì zhe qiáng shàng de yóu huà, ruò yǒu suǒ sī.Anh ấy chăm chú nhìn bức tranh sơn dầu trên tường, vẻ trầm tư.
他手托着腮,若有所思地望着窗外。
tā shǒu tuō zhe sāi, ruò yǒu suǒ sī dì wàng zhe chuāng wài.Anh ấy chống cằm tì má, nhìn ra ngoài cửa sổ như đang suy tư điều gì.
看他那神情,若有所思。
kàn tā nà shén qíng, ruò yǒu suǒ sī.Nhìn nét mặt anh ấy, như đang suy ngẫm điều gì.