草图
[cǎo tú] [草 图]
bản phác thảo; vẽ phác
设计师随手拿起铅笔,在纸上画出了草图。
shè jì shī suí shǒu ná qǐ qiān bǐ, zài zhǐ shàng huà chū le cǎo tú.Nhà thiết kế tiện tay cầm bút chì vẽ nên bản phác thảo trên giấy.
警方根据目击者的陈述,绘制出了嫌疑人的外貌特征草图。
jǐng fāng gēn jù mù jī zhě de chén shù, huì zhì chū le xián yí rén de wài mào tè zhēng cǎo tú.Dựa trên lời khai của nhân chứng, cảnh sát đã phác thảo đặc điểm ngoại hình của nghi phạm.