Từ vựng: "莉"24 từ khớp.luó lì萝莉một Lolita (cô gái trẻ, dễ thương)mò lì茉莉hoa nhàisà lì萨莉Sally (tên gọi)ài lì sī爱莉丝Iris (tên)ào dài lì奥黛莉Audreybā bǎo lì巴宝莉Burberry (thương hiệu)luó lì kòng萝莉控lolicon hoặc rorikon (từ mượn tiếng Nhật); thể loại manga hoặc anime miêu tả các bé gái một cách khiêu dâmmò li huā茉莉花hoa nhàinà tǎ lì娜塔莉Natalie (tên)táo lì yáng桃莉羊(Đài Loan) Dolly (1996-2003), cừu cái, động vật có vú đầu tiên được nhân bản từ tế bào soma trưởng thànhzhū lì yà朱莉娅Julia (tên)zhū lì yà茱莉亚Julia (tên)zhū lì yà茱莉娅Julia (tên)zhū lì yǎ茱莉雅Julia (tên)mò li huā chá茉莉花茶trà hoa nhàimò lì jú zhǐ茉莉菊酯jasmolinyī lì sà bái伊莉萨白Elizabeth (tên); cũng viết là 伊丽莎白yī lì shā bái伊莉莎白Elizabeth; cũng viết là 伊丽莎白hā lì · bèi ruì哈莉贝瑞Halle Berry (1966-), nữ diễn viên Mỹhé lì · bèi ruì荷莉贝瑞Halle Berry (1966-), nữ diễn viên Mỹkè lì ào pèi tè lā克莉奥佩特拉Cleopatra (khoảng 70-30 TCN), nữ hoàng Ai Cậpkāng duō lì zhā · lài sī康多莉扎赖斯Condoleezza Rice (1954-), Ngoại trưởng Mỹ 2005-2009zhū lì yǎ · jí lā dé茱莉雅吉拉德Julia Gillard (1961-), chính trị gia Úc, thủ tướng 2010-2013ān dōng ní yǔ kè lì ào pèi tè lā安东尼与克莉奥佩特拉Anthony và Cleopatra, vở bi kịch năm 1606 của William Shakespeare 莎士比亚