萤火
[yíng huǒ] [萤 火]
ánh sáng đom đóm; ánh sáng thần tiên
夏天的夜晚,孩子们喜欢在草丛里捉萤火虫。
xià tiān de yè wǎn, hái zi men xǐ huan zài cǎo cóng lǐ zhuō yíng huǒ chóng.Vào đêm mùa hè, trẻ con thích bắt đom đốm trong bụi cỏ.
[yíng huǒ] [萤 火]
ánh sáng đom đóm; ánh sáng thần tiên
夏天的夜晚,孩子们喜欢在草丛里捉萤火虫。
xià tiān de yè wǎn, hái zi men xǐ huan zài cǎo cóng lǐ zhuō yíng huǒ chóng.Vào đêm mùa hè, trẻ con thích bắt đom đốm trong bụi cỏ.