袒免[tǎn miǎn] [袒 免]Lưu từKhácđể lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồnChữ trong từ袒tǎnđể lộ免miǎnmiễn cho aiTừ cùng chữ:避免bì miǎnHSK 4ngăn chặn难免nán miǎnHSK 4khó tránh不免bù miǎnHSK 5không thể tránh khỏi罢免bà miǎnHSK 7cách chức不可避免bù kě bì miǎnHSK 7một cách không thể tránh khỏi减免jiǎn miǎnHSK 8giảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí, v.v.)以免yǐ miǎnHSK 9để tránh幸免xìng miǎnHSK 9tránh được (một số phận không may)未免wèi miǎnHSK 9không tránh khỏi