裂开
[liè kāi] [裂 开]
nứt ra
手机摔在地上,屏幕裂开了。
shǒu jī shuāi zài dì shàng, píng mù liè kāi le.Điện thoại rơi xuống đất, màn hình bị nứt rồi.
强烈的地震使墙壁裂开了一条大缝。
qiáng liè de dì zhèn shǐ qiáng bì liè kāi le yì tiáo dà fèng.Trận động đất mạnh làm bức tường nứt toác một đường lớn.
由于天气过于干燥,地面裂开了一条缝。
yóu yú tiān qì guò yú gān zào, dì miàn liè kāi le yì tiáo fèng.Do thời tiết quá khô hanh, mặt đất đã nứt ra một khe hở.