西安事变[xī ān shì biàn] [西 安 事 变]Lưu từKhácSự kiện Tây An ngày 12 tháng 12 năm 1936 (Tưởng Giới Thạch bị bắt cóc 蒋介石 (jiǎng jiè shí))Chữ trong từ西xīphương Tây安ān(hình thức kết hợp) yên lặng事shìviệc变biànthay đổiTừ cùng chữ:西边xī biānHSK 1phía tây改变gǎi biànHSK 2thay đổi西北xī běiHSK 2Tây Bắc Trung Quốc (Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải, Ninh Hạ, Tân Cương)西医xī yīHSK 2y học phương Tây西南xī nánHSK 2tây nam西方xī fāngHSK 2phương Tây西餐xī cānHSK 2Món ăn kiểu Tây西部xī bùHSK 3phần phía tây转变zhuǎn biànHSK 3thay đổiXem thêm (3)