解答
[jiě dá] [解 答]
giải đáp; trả lời
解释阐明问题或回答疑问
王老师在课堂上耐心地解答学员提出的每一个问题。
wáng lǎo shī zài kè táng shàng nài xīn dì jiě dá xué yuán tí chū de měi yí gè wèn tí.Thầy Vương kiên nhẫn giải đáp từng câu hỏi mà học viên đưa ra trên lớp.
lời giải đáp; câu trả lời
解释说明的答案或结论
他的发言给出了一个令人满意的解答。
tā de fā yán gěi chū le yí gè lìng rén mǎn yì de jiě dá.Phát biểu của anh ấy đã đưa ra một lời giải đáp thỏa đáng.
基础科研不仅能解答宇宙物理谜题,更能强力推动应用技术的跨越式突破。
jī chǔ kē yán bù jǐn néng jiě dá yǔ zhòu wù lǐ mí tí, gèng néng qiáng lì tuī dòng yìng yòng jì shù de kuà yuè shì tū pò.Nghiên cứu cơ bản không chỉ có thể giải đáp các bí ẩn vật lý vũ trụ, mà càng thúc đẩy mạnh mẽ đột phá nhảy vọt của công nghệ ứng dụng.
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…老师耐心地解答了同学们的疑问。
lǎo shī nài xīn dì jiě dá le tóng xué men de yí wèn.Thầy giáo kiên nhẫn giải đáp các thắc mắc của học sinh.
谢谢老师解答。您的鼓励让我更有信心去深入研究这个跨文化交际的课题了。
xiè xiè lǎo shī jiě dá. nín de gǔ lì ràng wǒ gèng yǒu xìn xīn qù shēn rù yán jiū zhè ge kuà wén huà jiāo jì de kè tí le.Cảm ơn thầy đã giải đáp. Sự động viên của thầy giúp em có thêm tự tin để nghiên cứu sâu hơn về đề tài giao tiếp liên văn hóa này.
Trong bài: Đặt câu hỏi phản biện sau bài giảng