费心
[fèi xīn] [费 心]
tốn nhiều công sức (vì ai đó hoặc việc gì đó); có thể làm phiền bạn (làm gì đó)
这件事就拜托你多费心了。
zhè jiàn shì jiù bài tuō nǐ duō fèi xīn le.Chuyện này nhờ anh để tâm giúp cho.
追求名牌成为一种奢侈的消费心理。
zhuī qiú míng pái chéng wéi yì zhǒng shē chǐ de xiāo fèi xīn lǐ.Theo đuổi đồ hiệu đã trở thành một tâm lý tiêu dùng xa xỉ.