赔偿金
[péi cháng jīn] [赔 偿 金]
tiền bồi thường
嗯,态度一定要诚恳,商量好赔偿金额后尽快付款。
èn, tài dù yí dìng yào chéng kěn, shāng liáng hǎo péi cháng jīn é hòu jǐn kuài fù kuǎn.Ừm, thái độ nhất định phải thành khẩn, sau khi bàn xong số tiền bồi thường thì thanh toán càng sớm càng tốt.
Trong bài: Tranh luận về hành vi xâm phạm bản quyền hình ảnh số公司决定一次性支付全部赔偿金。
gōng sī jué dìng yí cì xìng zhī fù quán bù péi cháng jīn.Công ty quyết định chi trả toàn bộ tiền bồi thường trong một lần.
这份意外保险包含了伤残赔偿金。
zhè fèn yì wài bǎo xiǎn bāo hán le shāng cán péi cháng jīn.Gói bảo hiểm tai nạn này bao gồm tiền bồi thường thương tật.