转嫁
[zhuǎn jià] [转 嫁]
tái hôn (của góa phụ); chuyển giao (trách nhiệm, chi phí, nghĩa vụ, hậu quả không mong muốn, v.v.); đổ lỗi
对,他们只看到短期商业价值,却把庞大的环境成本转嫁给社会。
duì, tā men zhǐ kàn dào duǎn qī shāng yè jià zhí, què bǎ páng dà de huán jìng chéng běn zhuǎn jià gěi shè huì.Đúng, họ chỉ nhìn thấy giá trị thương mại ngắn hạn nhưng lại chuyển giao chi phí môi trường khổng lồ cho xã hội.
Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻地缘政治范围太宽泛了,如果随意套用,违约风险就全转嫁给我们了。
dì yuán zhèng zhì fàn wéi tài kuān fàn le, rú guǒ suí yì tào yòng, wéi yuē fēng xiǎn jiù quán zhuǎn jià gěi wǒ men le.Phạm vi địa chính trị quá rộng, nếu tùy tiện áp dụng thì rủi ro vi phạm hợp đồng chuyển hết sang cho chúng tôi rồi.
Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡