运载火箭
[yùn zài huǒ jiàn] [运 载 火 箭]
tên lửa đẩy
基地成功发射了一枚新型运载火箭。
jī dì chéng gōng fā shè le yì méi xīn xíng yùn zài huǒ jiàn.Căn cứ đã phóng thành công một tên lửa đẩy kiểu mới.
这颗卫星是由运载火箭送入轨道的。
zhè kē wèi xīng shì yóu yùn zài huǒ jiàn sòng rù guǐ dào de.Vệ tinh này được đưa vào quỹ đạo bằng tên lửa đẩy.
新型运载火箭的研制取得了巨大突破。
xīn xíng yùn zài huǒ jiàn de yán zhì qǔ dé le jù dà tū pò.Việc nghiên cứu và chế tạo tên lửa đẩy kiểu mới đã đạt được đột phá to lớn.