远大
[yuǎn dà] [远 ĐẠI]
tầm nhìn xa; rộng lớn; tham vọng
大卫,关于人工智能是否会引发大规模失业,我方的观点是其冲击远大于机遇。
dà wèi, guān yú rén gōng zhì néng shì fǒu huì yǐn fā dà guī mó shī yè, wǒ fāng de guān diǎn shì qí chōng jī yuǎn dà yú jī yù.Đại Vệ, về việc AI có gây thất nghiệp diện rộng hay không, quan điểm của bên tôi là sự tác động tiêu cực lớn hơn nhiều so với cơ hội mang lại.
Trong bài: Tranh luận về một chủ đề gây tranh cãi每个人都有属于自己的远大梦想。
měi gè rén dōu yǒu shǔ yú zì jǐ de yuǎn dà mèng xiǎng.Mỗi người đều có giấc mơ cao đẹp của riêng mình.
他胸怀远大志向,不断努力奋斗。
tā xiōng huái yuǎn dà zhì xiàng, bú duàn nǔ lì fèn dòu.Anh ấy mang trong lòng hoài bão lớn lao, không ngừng nỗ lực phấn đấu.