违者
[wéi zhě] [违 者]
người vi phạm
此处禁止停车,违者罚款。
cǐ chù jìn zhǐ tíng chē, wéi zhě fá kuǎn.Nơi này cấm đỗ xe, vi phạm sẽ bị phạt tiền.
馆内禁止吸烟,违者重罚。
guǎn nèi jìn zhǐ xī yān, wéi zhě zhòng fá.Trong phòng cấm hút thuốc, vi phạm sẽ phạt nặng.
考试期间严禁偷看旁人试卷,违者取消成绩。
kǎo shì qī jiān yán jìn tōu kàn páng rén shì juàn, wéi zhě qǔ xiāo chéng jì.Trong giờ thi nghiêm cấm nhìn trộm bài thi của người bên cạnh, ai vi phạm sẽ bị hủy kết quả.