退烧
[tuì shāo] [退 烧]
hạ sốt
这种感冒药非常管用,吃了很快就退烧了。
zhè zhǒng gǎn mào yào fēi cháng guǎn yòng, chī le hěn kuài jiù tuì shāo le.Loại thuốc cảm này rất công hiệu, uống vào hạ sốt rất nhanh.
护士用体温计为病人测量体温,确认其是否已经退烧。
hù shì yòng tǐ wēn jì wèi bìng rén cè liáng tǐ wēn, què rèn qí shì fǒu yǐ jīng tuì shāo.Y tá dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể cho bệnh nhân để xác nhận xem đã hạ sốt chưa.