选派
[xuǎn pài] [选 派]
tuyển chọn; phái đi; chỉ định
这个不用担心,我们所里可以选派几位资深研究员全职参与进来。
zhè ge bú yòng dān xīn, wǒ men suǒ lǐ kě yǐ xuǎn pài jǐ wèi zī shēn yán jiū yuán quán zhí cān yù jìn lái.Cái này không cần lo, viện chúng tôi có thể cử vài nghiên cứu viên cấp cao tham gia toàn thời gian.
Trong bài: Hợp tác nghiên cứu AI Việt - Trung