邪不敌正[xié bù dí zhèng] [邪 BẤT 敌 正]Lưu từKhácchính nghĩa luôn thắng tà ác (thành ngữ)Chữ trong từ邪xiéma quỷ不bùBẤTkhông敌dí(dạng kết hợp) kẻ thù正zhèngthẳngTừ cùng chữ:真正zhēn zhèngHSK 2chính hãng反正fǎn zhèngHSK 3dù sao đi nữa改正gǎi zhèngHSK 4sửa chữa公正gōng zhèngHSK 5công bằng更正gēng zhèngHSK 6sửa chữa纠正jiū zhèngHSK 6sửa chữa端正duān zhèngHSK 7ngay thẳng改邪归正gǎi xié guī zhèngHSK 7sửa đổi cách sống (thành ngữ)廉正lián zhèngHSK 8ngay thẳng và liêm khiếtXem thêm (3)