酒会
[jiǔ huì] [酒 会]
tiệc rượu; tiệc rượu vang
公司举办酒会,庆贺新产品成功上市。
gōng sī jǔ bàn jiǔ huì, qìng hè xīn chǎn pǐn chéng gōng shàng shì.Công ty tổ chức tiệc rượu để chúc mừng sản phẩm mới ra mắt thành công.
长期饮酒会损害肝脏。
cháng qī yǐn jiǔ huì sǔn hài gān zāng.Uống rượu lâu dài sẽ gây hại cho gan.
医生警告他如果继续酗酒会有生命危险。
yī shēng jǐng gào tā rú guǒ jì xù xù jiǔ huì yǒu shēng mìng wēi xiǎn.Bác sĩ cảnh báo nếu ông ấy tiếp tục uống rượu quá độ thì sẽ nguy hiểm đến tính mạng.