采兰赠芍[cǎi lán zèng sháo] [采 兰 赠 芍]Lưu từKhácnghĩa đen: hái lan tặng mẫu đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: quà tặng giữa những người yêu nhauChữ trong từ采cǎihái兰lánhoa lan (兰花 Cymbidium goeringii)赠zèngtặng芍sháomẫu đơn Trung QuốcTừ cùng chữ:采取cǎi qǔHSK 3áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động)采用cǎi yòngHSK 3áp dụng采访cǎi fǎngHSK 4phỏng vấn采购cǎi gòuHSK 5mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.)采纳cǎi nàHSK 6chấp nhận采矿cǎi kuàngHSK 7khai thác mỏ采集cǎi jíHSK 7thu thập