里带
[lǐ dài] [里 带]
săm (của lốp xe)
他把刚买的药揣在怀里带回家。
tā bǎ gāng mǎi de yào chuāi zài huái lǐ dài huí jiā.Anh ấy giấu thuốc vừa mua vào trong ngực mang về nhà.
他把刚买的水果兜在衣服里带回了宿舍。
tā bǎ gāng mǎi de shuǐ guǒ dōu zài yī fu lǐ dài huí le sù shè.Anh ấy túm hoa quả vừa mua vào vạt áo rồi mang về ký túc xá.