重启
[chóng qǐ] [重 启]
khởi động lại (máy móc, v.v.); kích hoạt lại (dự án bị hoãn, v.v.)
明白了,所以今天的听证会还是得聚焦在重启法官遴选上。
míng bái le, suǒ yǐ jīn tiān de tīng zhèng huì hái shì de jù jiāo zài chóng qǐ fǎ guān lín xuǎn shàng.Em hiểu rồi, vì vậy phiên điều trần hôm nay vẫn phải tập trung vào việc tái khởi động tuyển chọn thẩm phán.
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…电脑重启后恢复了正常运行。
diàn nǎo chóng qǐ hòu huī fù le zhèng cháng yùn xíng.Máy tính khôi phục hoạt động bình thường sau khi khởi động lại.