重担
[zhòng dàn] [重 担]
gánh nặng; nhiệm vụ khó khăn; trách nhiệm lớn
哎,刚拿检查报告,我父亲被确诊了。阿尔茨海默病带来的看护重担真让人吃不消。
āi, gāng ná jiǎn chá bào gào, wǒ fù qīn bèi què zhěn le. ā ěr cí hǎi mò bìng dài lái de kān hù zhòng dàn zhēn ràng rén chī bù xiāo.Haiz, vừa lấy kết quả khám, bố tôi bị chẩn đoán mắc bệnh. Gánh nặng chăm sóc do bệnh Alzheimer mang lại thật khiến người ta không chịu nổi.
Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer他背井离乡,负着重担努力生活。
tā bèi jǐng lí xiāng, fù zhuó zhòng dān nǔ lì shēng huó.Anh ấy rời quê hương, gánh vác trách nhiệm nặng nề nỗ lực sống.
他一个人担起了照顾全家的重担。
tā yí gè rén dān qǐ le zhào gù quán jiā de zhòng dàn.Một mình anh ấy gánh vác trọng trách chăm sóc cả gia đình.