钢琴家
[gāng qín jiā] [钢 琴 GIA]
nghệ sĩ piano
那位钢琴家拥有一双修长而灵巧的手。
nà wèi gāng qín jiā yōng yǒu yì shuāng xiū cháng ér líng qiǎo de shǒu.Nghệ sĩ dương cầm đó sở hữu một đôi tay thon dài và khéo léo.
著名钢琴家一出场,观众席上就响起了热烈掌声。
zhù míng gāng qín jiā yì chū chǎng, guān zhòng xí shàng jiù xiǎng qǐ le rè liè zhǎng shēng.Nghệ sĩ dương cầm nổi tiếng vừa ra sân khấu, cả khán phòng liền vang lên tràng pháo tay nồng nhiệt.
