门联
[mén lián] [门 联]
câu đối (treo hai bên khung cửa)
会由科技部牵头,多个部门联合开展执法行动。
huì yóu kē jì bù qiān tóu, duō gè bù mén lián hé kāi zhǎn zhí fǎ xíng dòng.Sẽ do Bộ Khoa học Công nghệ chủ trì, nhiều bộ ngành liên kết triển khai hành động thực thi pháp luật.
Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…我建议立即建立跨部门联合机制,严格清查并全程追溯兽用处方药。
wǒ jiàn yì lì jí jiàn lì kuà bù mén lián hé jī zhì, yán gé qīng chá bìng quán chéng zhuī sù shòu yòng chǔ fāng yào.Tôi đề xuất lập tức thiết lập cơ chế liên ngành, thanh tra nghiêm ngặt và truy vết toàn bộ quy trình thuốc kê đơn thú y.
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致