闪现
[shǎn xiàn] [闪 现]
loé lên
突然闪现的灵感让他解开了难题。
tū rán shǎn xiàn de líng gǎn ràng tā jiě kāi le nán tí.Cảm hứng lóe lên bất ngờ giúp anh ấy giải được bài toán khó.
灵感闪现的一瞬间,他立刻找到了破解难题的方案。
líng gǎn shǎn xiàn de yí shùn jiān, tā lì kè zhǎo dào le pò jiě nán tí de fāng àn.Khoảnh khắc cảm hứng lóe lên, anh ấy lập tức tìm ra phương án giải quyết vấn đề nan giải.