闪过
[shǎn guò] [闪 过]
lóe lên (trong tâm trí); né (khỏi người truy đuổi)
他脑子里突然闪过一个念头。
tā nǎo zǐ lǐ tū rán shǎn guò yí gè niàn tou.Trong đầu anh ấy đột nhiên lóe lên một ý nghĩ.
突然,眼前闪过一道白光。
tū rán, yǎn qián shǎn guò yí dào bái guāng.Đột nhiên, trước mắt lóe lên một vệt sáng trắng.
一个绝妙的创意突然闪过我的脑海。
yí gè jué miào de chuàng yì tū rán shǎn guò wǒ de nǎo hǎi.Một ý tưởng tuyệt vời đột nhiên lóe lên trong tâm trí tôi.