闷闷不乐
[mèn mèn bù lè] [闷 闷 BẤT 乐]
u sầu; buồn bã; ủ rũ
他最近总是闷闷不乐,好像心里有什么心事。
tā zuì jìn zǒng shì mèn mèn bú lè, hǎo xiàng xīn lǐ yǒu shén me xīn shì.Dạo này anh ấy luôn ủ rũ, hình như trong lòng có tâm sự gì đó.
[mèn mèn bù lè] [闷 闷 BẤT 乐]
u sầu; buồn bã; ủ rũ
他最近总是闷闷不乐,好像心里有什么心事。
tā zuì jìn zǒng shì mèn mèn bú lè, hǎo xiàng xīn lǐ yǒu shén me xīn shì.Dạo này anh ấy luôn ủ rũ, hình như trong lòng có tâm sự gì đó.