闹市[nào shì] [闹 市]Lưu từKháckhu trung tâm; phố xá sầm uấtChữ trong từ闹nàoồn ào市shìchợTừ cùng chữ:超市chāo shìHSK 2siêu thị (viết tắt của 超级市场 (chāo jí shì chǎng))城市chéng shìHSK 3thành phố闹钟nào zhōngHSK 4đồng hồ báo thức上市shàng shìHSK 6ra mắt thị trường (sản phẩm mới)都市dū shìHSK 6thành phố股市gǔ shìHSK 7thị trường chứng khoán闹事nào shìHSK 8gây rối闹着玩儿nào zhe wán rHSK 8đùa giỡn夜市yè shìHSK 9chợ đêmTừ cận nghĩa:街市jiē shìkhu trung tâm闹区nào qūkhu trung tâm中心区zhōng xīn qūkhu trung tâmVí dụ trong bài học这所学校建在环境清幽的郊外,远离闹市的干扰。zhè suǒ xué xiào jiàn zài huán jìng qīng yōu de jiāo wài, yuǎn lí nào shì de gān rǎo.Ngôi trường này được xây ở vùng ngoại ô yên tĩnh, tránh xa sự ồn ào nơi phố xá.