闻到
[wén dào] [闻 到]
ngửi; ngửi ra; nhận biết qua mùi
他闻到油漆的味道就会过敏。
tā wén dào yóu qī de wèi dào jiù huì guò mǐn.Anh ấy ngửi thấy mùi sơn là sẽ bị dị ứng.
闻到饭菜香味,我顿时食欲大增。
wén dào fàn cài xiāng wèi, wǒ dùn shí shí yù dà zēng.Ngửi thấy mùi thức ăn thơm phức, tôi liền thèm ăn hẳn lên.
他一闻到烤肉的香味就馋了。
tā yì wén dào kǎo ròu de xiāng wèi jiù chán le.Hễ ngửi thấy mùi thịt nướng thơm là anh ấy lại thèm.