隐逸
[yǐn yì] [隐 逸]
sống ẩn dật; ẩn dật; ẩn sĩ
确实如此。他的诗作深刻折射出隐逸情结与审美意趣的内在统一。
què shí rú cǐ. tā de shī zuò shēn kè zhé shè chū yǐn yì qíng jié yǔ shěn měi yì qù de nèi zài tǒng yī.Đúng là như vậy. Thơ ông phản ánh sâu sắc sự thống nhất nội tại giữa tâm lý ẩn dật và hứng thú thẩm mỹ.
Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển