难说
[nán shuō] [难 THUYẾT]
khó nói (tức là khó đánh giá hoặc khó dự đoán); không thể cất lời nói ra
难以准确判断或不易开口
明天的天气怎么样,现在还难说,你最好带上雨伞。
míng tiān de tiān qì zěn me yàng, xiàn zài hái nán shuō, nǐ zuì hǎo dài shàng yǔ sǎn.Thời tiết ngày mai thế nào, bây giờ còn khó nói, tốt nhất bạn nên mang theo ô.
很难说。估计还要经过几次大型比赛的测试,才能全面推广吧。
hěn nán shuō. gū jì hái yào jīng guò jǐ cì dà xíng bǐ sài de cè shì, cái néng quán miàn tuī guǎng ba.Rất khó nói. Chắc là còn phải qua thử nghiệm ở vài giải đấu lớn nữa mới có thể phổ biến toàn diện được.
Trong bài: Tranh luận về quy chuẩn giám sát chất kích thích trong thể thao điện tử这种感受只能意会,很难说清。
zhè zhǒng gǎn shòu zhǐ néng yì huì, hěn nán shuō qīng.Cảm giác này chỉ có thể tự cảm nhận, rất khó nói rõ.
真的很难说。虽然部分国家极力推崇,但是现有清算网络形成的惯性依然不可忽视。
zhēn de hěn nán shuō. suī rán bù fen guó jiā jí lì tuī chóng, dàn shì xiàn yǒu qīng suàn wǎng luò xíng chéng de guàn xìng yī rán bù kě hū shì.Thật sự rất khó nói. Mặc dù một số quốc gia hết sức ủng hộ, nhưng quán tính hình thành từ mạng lưới thanh toán bù trừ hiện tại vẫn không thể xem nhẹ.
Trong bài: Phân tích chiến lược quốc tế hóa tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương