雾里看花[wù lǐ kàn huā] [雾 里 KHÁN 花]Lưu từKhácnghĩa đen: ngắm hoa trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn mờ ảoChữ trong từ雾wùsương mù里lǐlót看kànKHÁNnhìn花huāhoaTừ cùng chữ:开花kāi huāHSK 4nở hoa鲜花xiān huāHSK 4hoa桃花táo huāHSK 5hoa đào梅花méi huāHSK 6hoa mai烟花yān huāHSK 6pháo hoa桂花guì huāHSK 7hoa quế火花huǒ huāHSK 7tia lửa荷花hé huāHSK 7hoa sen棉花mián huaHSK 8bôngXem thêm (2)