非对称
[fēi duì chèn] [非 对 称]
bất đối xứng
嗯,我看过概要了。特别是非对称加密破译的推演,大家普遍感到很焦虑。
èn, wǒ kàn guo gài yào le. tè bié shì fēi duì chèn jiā mì pò yì de tuī yǎn, dà jiā pǔ biàn gǎn dào hěn jiāo lǜ.Ừ, thầy đã xem qua phần tóm tắt rồi. Đặc biệt là kịch bản suy diễn về việc phá giải mã hóa bất đối xứng, mọi người nhìn chung đều rất lo lắng.
Trong bài: Đánh giá tác động của điện toán lượng tử tới an ninh mạng